Từ điển Tiếng Việt "bình đồ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bình đồ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bình đồ

bản vẽ thể hiện mặt chiếu bằng địa hình của một khu vực. Để làm rõ nghĩa trong những trường hợp cụ thể, có thể ghép thêm những từ bổ sung như BĐ địa hình, BĐ lộ tuyến (tuyến đường), BĐ khu vực cầu, vv. Trên bản vẽ, có vẽ những đường đồng mức cao để thể hiện địa hình và các hình chiếu bằng của những công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, đường, vv. Vẽ BĐ với những tỉ lệ thích hợp với diện tích khu vực cần thể hiện, thường dùng tỉ lệ 1/2.000, 1/1.000, 1/5.000. BĐ là tài liệu quan trọng cho các ngành địa lí, xây dựng giao thông, công nghiệp, vv.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bình đồ

mapping
plan
  • bình đồ chung: general plan
  • bình đồ hướng tuyến: alignment plan
  • bình đồ phối cảnh: perspective plan
  • bình đồ tổng thể: general layout plan
  • bình đồ tuyến: site plan
  • plan of levelling
    plot
  • bình đồ khu vực: ground plot
  • bình đồ ảnh
    photomap
    bình đồ ảnh
    photoplan
    bình đồ địa hình
    topograph
    đo vẽ bình đồ
    planimetric survey

    Từ khóa » đo Vẽ Bình đồ Tiếng Anh Là Gì