Từ điển Tiếng Việt "bọ Ba Thuỳ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bọ ba thuỳ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bọ ba thuỳ

(Trilobita; L. tri – ba, lobus – thuỳ), lớp động vật cổ, thuộc ngành Chân khớp (Arthropoda), sống ở biển vào đại Cổ sinh. Lưng BBT có mai bảo vệ chia làm ba thuỳ dọc cơ thể. Từ đầu đến đuôi thân cũng chia làm ba phần rõ nét: đầu, mình và đuôi. Mình và đuôi gồm nhiều đốt (từ 2 đến 44), mỗi đốt mang một đôi tua màng. BBT phân bố rộng rãi ở các biển vào đại Cổ sinh, nhưng phát triển cực thịnh và có ý nghĩa quan trọng về địa tầng trong các trầm tích từ kỉ Cambri đến kỉ Silua. Ở Việt Nam, đã tìm được rất nhiều hoá thạch BBT trong trầm tích Cambri, một số trong trầm tích Ocđôvic - Silua và rất hiếm trong trầm tích Đêvôn, Pecmi. Dựa vào các hoá thạch này, trầm tích Cambri - Ocđôvic đã được định tuổi và đối sánh tốt với nhau.

Bọ ba thuỳ

mg – migian; m – mắt;

gm –gai má; s – sườn;

đk – đường khâu đầu

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Bọ Ba Thùy Việt Nam