Từ điển Tiếng Việt "bõ Bèn" - Là Gì? - Vtudien
Từ điển Tiếng Việt"bõ bèn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bõ bèn
nđg. Bù lại công sức đã bỏ ra. Chỉ được bấy nhiêu thì bõ bèn gì.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bõ bèn
bõ bèn- tính từ, động từ
- (To be) worthwhile
- câu suốt buổi, được từng ấy thì chẳng bõ bèn gì: a small catch like that for a whole afternoon's fishing is not worth while
- (To be) adequate, (to be) sufficient
- cần rất nhiều mà chỉ được bấy nhiêu thì bõ bèn gì: the requirement is great, but such a supply is inadequate indeed
Từ khóa » Bõ Bèn
-
Nghĩa Của Từ Bõ Bèn - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Bõ Bèn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'bõ Bèn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bõ Bèn Bằng Tiếng Anh
-
Bõ Bèn Gì Là Gì? định Nghĩa
-
Từ Bõ Bèn Gì Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Glosbe - Bõ Bèn In English - Vietnamese-English Dictionary
-
'bõ Bèn': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Bõ Bèn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Bờ Bến - Wiktionnaire
-
Bõ Bèn Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào
-
Bõ Bèn - BAOMOI.COM
-
Bõ Bèn Gì - Vũ Nguyễn Serama - Facebook