Từ điển Tiếng Việt "bồ Câu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bồ câu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bồ câu
- dt. 1. Chim nuôi làm cảnh và ăn thịt, cánh dài, bay giỏi, mỏ yếu, mắt tròn đẹp và sáng: mắt bồ câu. 2. Biểu tượng của hoà bình.
(Columba), chi chim, họ Bồ câu (Columbidae), bộ Bồ câu (Columbiforme). Con trưởng thành nặng 800 - 1.000 g. BC nhà có khoảng 450 giống. Có thể phân thành bốn nhóm theo công dụng: 1) BC đưa thư là kết quả lai giống giữa cu rừng di cư, với một số giống BC nhà của Anh. BC đưa thư bay nhanh, cơ thể nhỏ, con mái 0,4 kg, con trống 0,5 kg; 2) BC bay lượn thể thao có khả năng bay đứng, lượn vòng... bằng động tác đuôi và cánh; 3) BC cảnh có nhiều dạng, nhiều màu sắc, có loại có cánh và đuôi xoè như công, có loại phùng diều như quả bóng; 4) BC thịt thường to nặng gấp hai lần các loại trên.
Tổ tiên giống BC nhà là các loài chim cu rừng di cư, cu cườm hoang dại (Columba palumbus, C. livia), hiện nay vẫn còn ở Nam Mĩ, Bắc Phi, Miền Nam Châu Âu. BC ta nặng khoảng 0,6 kg (con mái), 0,9 kg (con trống), 0,5 - 0,7 kg (chim non 40 ngày tuổi), thịt thơm ngon, bay giỏi, tự kiếm ăn khá, đẻ nhiều. Chim con 45 ngày tuổi phải nuôi riêng chim đực, chim cái; ghép đôi cho phối giống khi đạt 6 - 8 tháng tuổi; BC thường đẻ trứng cách nhau một ngày, sau đó con đực, con cái thay nhau ấp; BC con được 2 - 3 tuần thì chim mẹ lại bắt đầu đẻ; một cặp trung bình đẻ 12 - 13 con một năm; BC nuôi con bằng thức ăn chứa trong diều, có trộn chất sữa đặc biệt do diều tiết ra; BC con 4 -5 tuần tuổi bắt đầu tự nhặt thức ăn.
nd. Giống chim nuôi, thân hình như chim cu, lông mướt, tượng trưng hòa bình ; Bồ câu đưa tin. Mắt bồ câu: Mắt tròn đẹp và sáng như mắt bồ câu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bồ câu
bồ câu- noun
- Pigeon, dove
- mắt bồ câu: dove-eyed
- Pigeon, dove
Từ khóa » Bồ Câu Có Nghĩa Là Gì
-
Hình Tượng Bồ Câu Trong Văn Hóa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bồ Câu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chim Bồ Câu Tượng Trưng Cho điều Gì?
-
Ý Nghĩa Của Hai Con Chim Bồ Câu Là Gì?
-
“🕊️” Nghĩa Là Gì: Bồ Câu Emoji | EmojiAll
-
“ ” Nghĩa Là Gì: Bồ Câu Emoji | EmojiAll
-
Mắt Bồ Câu Là Gì? Ý Nghĩa Tướng Số Nam, Nữ? Làm Sao Có?
-
Ý Nghĩa Tâm Linh Của Chim Bồ Câu Trắng Bay Trước Mặt Bạn
-
Nguồn Gốc Tên Gọi Bồ Câu - Tạp Chí Đáng Nhớ
-
Chim Bồ Câu Trắng Có Nghĩa Là Gì Trong Kinh Thánh? - Dios Eterno
-
Chữ "bồ" Trong "bồ Câu", "bồ Nông", "bồ Chao", Hay "bồ Cắt" Nghĩa Là Gì?
-
Chim Bồ Câu – Biểu Tượng Của Sự... - Tử Vi Và Tướng Số | Facebook
-
"Chim Bồ Câu" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Nghĩa Của Từ Bồ Câu Bằng Tiếng Anh
-
Chim Bồ Câu Tiếng Nhật Là Gì?
-
Hình ảnh Chim Bồ Câu đẹp ý Nghĩa Hòa Bình, Tình Yêu, Hạnh Phúc, Hi ...