Từ điển Tiếng Việt "bộ Chỉ Huy" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bộ chỉ huy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bộ chỉ huy

- dt. Cơ quan quân sự chỉ huy cấp binh đoàn: Tiến lên theo lệnh của bộ chỉ huy.

1. Tập thể sĩ quan chỉ huy một đơn vị cấp binh đoàn hoặc cấp tương đương, gồm một chỉ huy trưởng và các chỉ huy phó. Có BCH sư đoàn, BCH quân sự tỉnh... (mang tính chất cố định), BCH mặt trận và BCH chiến dịch (có tính chất tạm thời).

2. Gọi chung các cơ quan giúp việc cho một BCH như các cơ quan tham mưu, chính trị, hậu cần và kĩ thuật.

3. Trong một số quân đội nước ngoài, BCH còn có thể gồm cả các đơn vị trực thuộc.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bộ chỉ huy

bộ chỉ huy
  • như bộ tư lệnh
headquarters

Từ khóa » Tính Chỉ Huy Là Gì