Từ điển Tiếng Việt "bồ đào" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bồ đào" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bồ đào

hd. Nho: Bồ đào mỹ tửu dạ quang bôi (Lý Bạch):Rượu nho ngon, đựng trong chén ngọc báu ban đêm thấy sáng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Bồ đào Mỹ Tửu Là Gì