
Từ điển Tiếng Việt"bơ"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
bơ
- 1 dt. (Pháp: beurre) Chất béo lấy từ sữa ra: Phết bơ vào bánh mì.
- 2 dt. Vỏ hộp sữa dùng để đong gạo: Chờ bơ gạo chẩn như mong mẹ về (Tú-mỡ).
- 3 trgt. Không xúc động; Không tha thiết: Mọi người cười đùa, anh ấy cứ tỉnh bơ.
loại thực phẩm cô đặc từ chất béo trong sữa, có màu vàng, mùi thơm, vị bùi, ăn ngon và bổ. Được chế biến từ váng sữa bò, trâu (B động vật) hoặc từ dầu thực vật (B thực vật). Muốn chế biến 1 tấn B động vật cần 23,7 - 23,8 tấn sữa tươi có hàm lượng B 3,6%. Thành phần chủ yếu của B là mỡ sữa chiếm 78 - 82% (cơ thể người hấp thụ được 96 - 98% protein, gluxit, vitamin, khoáng và nước). Dễ tiêu vì mạch axit béo ngắn hơn so với các chất béo khác. B là nguồn thực phẩm có giá trị năng lượng cao, thường dùng ăn với bánh mì, xào hoặc rán.
pd. Chất béo màu vàng nhạt lấy ra từ sữa. Bơ sữa thành Long bác béo hoài (T. Đà).nd. Lon để dùng đựng sữa hay bơ, dân gian dùng làm dụng cụ đong lường. Một bơ gạo. Cũng nói Lon.nt. Không biết xấu hổ. Bị mắng nhưng mặt hắn cứ bơ ra.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
bơ
bơ- noun
- Butter
- bánh mì phết bơ: Bread spread with butter, bread and butter
- bơ thừa sữa cặn, cơm thừa canh cặn: table leavings (left to hirelings)
- ống bơ: measure (made of an empty condensed milk tin)
- adj
- Cold
- vẫn cứ bơ đi không buồn để ý: to remain cold and not pay any attention
butter |
lactobutyrometer |
|
| bột đảo bơ (dùng trong nước sôi) |
roux |
|
| có độ đặc như bơ, dạng bơ |
butyraceous |
|
milking parlor |
|
oleo oil |
|
churn |
|
nondairy product |
|
churning |
|
firkin |
|
firkin |
|
butter |
| bảng xác định lượng bơ xuất xưởng: butter computing table |
| bơ nhân tạo: artificial butter |
| bơ phun chảy: drawn butter |
| chất màu của bơ: butter colour |
| chai đong bơ: butter ties bottle |
| công nghiệp bơ: butter industry |
| giấy gói bơ: butter paper |
| hệ số bơ (tính theo lượng sữa): butter ratio |
| hình dáng miếng bơ: butter mould |
| kem bơ chính hiệu: basic butter cream |
| kem vani bơ: vanilla butter cream |
| kỹ nghệ sản xuất bơ: butter industry |
| máy bao gói bơ: butter packing machine |
| máy cắt bơ: butter cutter |
| máy cân và đóng gói bơ: butter weighting and packing machine |
| máy cuộn bơ: butter wrapping machine |
| máy dàn bơ: butter plasticizing machine |
| máy đóng gói bơ vào hộp cáctông: butter cartoning machine |
| máy kết tinh lạnh bơ: butter chiller |
| máy tạo hình bơ: butter moulding machine |
| máy trộn bơ: butter blending machine |
| máy tự động đóng gói bơ: butter printing machine |
| máy xử lý bơ: butter working machine |
| màu sắc của bơ: butter colour |
| men bơ: butter cultivation |
| muối để ướp mặn bơ: butter salt |
| nhà máy bơ: butter factory |
| phân xưởng sản xuất bơ: butter room |
| phòng bảo quản bơ: butter room |
| súng và bơ: guns and butter |
| sự đổi màu bề mặt bơ: surface discolouration of butter |
| sự sản xuất bơ: butter manufacture |
| thiết bị làm bơ: butter machinery |
| xe chở bơ xuất xưởng: butter trolley |
speck |
top |
shortbread cookies |
|
vegetable fat |
|
bottled cream |
|
anhydrous milk fat |
|
melted hard |
|
rendering |
|
rancid hard |
|
sluggish |
|
ghee |
|
| bơ thanh trùng trong hộp sắt |
canned cream |
|
vegetable tallow |
|
milk-blended hard |
|
salted rendering |
|
cream pump |
|
buttermilk pump |
|
| bột nghiền từ bơ nấu với đường |
damson cheese |
|
bun dough |
|
| chất khô của sữa đã tách bơ |
nonfat milk solids |
|
cream line index |
|
buttery |
|
churnability |
|
rich |
|
by-product industry |
|
working churn |
|