Từ điển Tiếng Việt "bộ Lễ" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bộ lễ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bộ lễ

cơ quan nhà nước của các vương triều phong kiến Việt Nam, chuyên lo việc lễ nghi, văn hoá, giáo dục, ngoại giao. Thời Lý, Trần đặt chức thượng thư nhưng chưa định rõ tên bộ. Sang thời Lê Thái Tổ (1418 - 33) lần đầu tiên đặt BL và tiếp tục duy trì trong các triều đại sau. Năm 1675, quy định rõ chức năng của BL là "giữ các việc lễ nghi, cúng tế, lễ mừng, tiệc yến, học tập, thi cử, nghi thức về áo mũ, ấn dấu, chương biểu, cống sứ, chầu hầu, kiêm giữ các việc thiên văn, y dược, bói toán, tăng đạo, giáo phường, đồng văn, nhã nhạc" ("Lịch triều hiến chương loại chí"; Phan Huy Chú).

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bộ lễ

bộ lễ
  • (từ cũ, nghĩa cũ) Ministry of Rites

Từ khóa » Bộ Lễ Có Chức Năng Gì