Từ điển Tiếng Việt "bộ Môn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bộ môn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bộ môn
1. Một chuyên ngành khoa học mà ranh giới đã được quy định chặt chẽ hoặc đã được đăng kí vào danh mục môn học giảng dạy ở nhà trường.
2. Tổ chức gồm các cán bộ giảng dạy một BM khoa học hoặc một vài BM khoa học gần gũi nhau (liên BM) trong trường cao đẳng, đại học.
hd. Môn loại, món, thứ. Bộ môn văn nghệ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bộ môn
bộ môn- noun
- Subject, genre (khoa học nghệ thuật...)
- các bộ môn kịch nói, cải lương, tuồng, chèo: the genres of play, reformed theatre, classical drama, traditional operetta
- Chair
- giáo sư phụ trách bộ môn: a professor in charge of a chair
- Subject, genre (khoa học nghệ thuật...)
|
Từ khóa » Một Bộ Môn Là Gì
-
Điều 4. Nhiệm Vụ Và Quyền Hạn Của Trưởng, Phó Bộ Môn - TTN
-
Bộ Môn Là Gì, Nghĩa Của Từ Bộ Môn | Từ điển Việt
-
Đơn Vị Chuyên Môn Là Bộ Môn Trong Trường đại Học được Quy định ...
-
Đặc Trưng Của Một Bộ Môn Khoa Học - CMARD2
-
Quy định, Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn Và Cơ Cấu Tổ Chức Của ...
-
Giới Thiệu Bộ Môn Khoa Học Cơ Bản
-
Tổ Chuyên Môn Là Gì? Chức Năng Nhiệm Vụ Của Tổ Chuyên Môn
-
"Trưởng Bộ Môn" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Phòng Học Bộ Môn Là Gì - Học Tốt
-
Vật Lý Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Bộ Môn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
[DOC] Các Tiêu Chí để Nhận Biết Khoa Học: - Có đối Tượng Nghiên Cứu