Từ điển Tiếng Việt "bôn Ba" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bôn ba" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bôn ba
- đgt. (H. bôn: chạy; ba: sóng, chạy) Đi đây đi đó để hoạt động: Trong những năm bôn ba ấy, Người đã mở rộng tri thức của mình (VNgGiáp).
hđg. 1. Vừa đi vừa chạy. Đi vừa một dặm xa xa, bỗng đâu ông quán bôn ba theo cùng (Ng. Đ. Chiểu). 2. Chạy theo danh lợi. Bôn ba chẳng qua thời vận (t.ng).Tầm nguyên Từ điểnBôn BaBôn: chạy, ba: sóng. Bôn ba: nghĩa đen là sóng chạy, sau dùng để nói người đi nơi này nơi khác nhọc mệt như nước chảy.
Phút nghe ông quán bôn ba theo cùng. Lục Vân Tiên
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bôn ba
bôn ba- verb
- To scurry (qua nhiều chặng đường vất vả)
- To tramp about through thick and thin
Từ khóa » Bôn Ba
-
Bôn Ba - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bôn Ba - Từ điển Việt
-
Bôn Ba Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Bôn Ba Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bôn Ba Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hành Trình 30 Năm Bôn Ba Tìm đường Cứu Nước
-
BÔN BA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tra Từ: Bôn Ba - Từ điển Hán Nôm
-
Bôn Ba Chi Xứ Người Paperback – March 11, 2020
-
Bôn Ba | Facebook
-
Bôn Ba | Facebook
-
Bôn Ba - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận - Báo Thanh Niên
-
Vị Tướng Bôn Ba Làm Việc Nghĩa - Báo Quân đội Nhân Dân
-
Bác Hồ Ra đi Tìm đường Cứu Nước Và Bước Ngoặt Của Cách Mạng ...
-
'Đại Học Bôn Ba' Học Mãi Chưa Tốt Nghiệp - Tiền Phong
-
Definition Of Bôn Ba - VDict