Từ điển Tiếng Việt "bon Bon" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bon bon" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bon bon
- trgt. Đi nhanh, chạy nhanh: Xe xuống dốc bon bon, Cả kêu bớ chú cõng con, việc chi nên nỗi bon bon chạy dài (LVT).
nđg. Đi, chạy mau. Ba bà đi bán lợn sề, bán thì chẳng đắt, chạy về bon bon (cd).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bon bon
bon bon- verb
- to run fast
Từ khóa » Bồn Bồn Nghĩa Là Gì
-
Bồn Bồn - BacLieu
-
Bồn Bồn Là Gì? Bồn Bồn Mua ở đâu Và Các Món Ngon Từ Bồn Bồn
-
Bồn Bồn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bồn Là Gì, Nghĩa Của Từ Bồn | Từ điển Việt
-
Bồn Bồn đặc Sản Miền Tây - Món ăn Ngon Tốt Cho Sức Khỏe
-
Bồn Bồn Là Gì? Bồn Bồn Mua ở đâu Và Các Món Ngon Từ Bồn Bồn
-
Nghĩa Của Chữ “bồn” Trong “lâm Bồn” - Báo Người Lao động
-
Bồn Bồn: Thực Phẩm Cho Sức Khỏe
-
Cây Bồn Bồn Là Cây Gì? Ý Nghĩa, Các Món ăn Và Cách Trồng - Elead
-
Bồn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cây Bồn Bồn - Đặc Sản Nhiều Công Dụng Tốt & Cách Dùng
-
Bồn Chồn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bồn địa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bồn Bồn
-
'bồn Hoa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
NGHĨA CỦA CHỮ “BỒN” TRONG “LÂM BỒN” - Tuấn Công Thư Phòng