Từ điển Tiếng Việt "bòn Mót" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bòn mót" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bòn mót

- đgt. Bòn từng ti chút, không để sót lại: bòn mót từng hạt lúa, củ khoai.

nđg. Thu lượm những thứ rơi, sót. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bòn mót

bòn mót
  • verb
    • To save every smallest bit of
      • bòn mót từng hạt thóc rơi vãi: to save every smallest grain of rice spilled

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Bòn Mót