Từ điển Tiếng Việt "bóng Lăn" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bóng lăn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bóng lăn
môn thể thao dùng tay lăn bóng làm đổ các thanh hình chuỳ đã sắp đặt theo quy định. Bóng làm bằng gỗ hoặc chất liệu tổng hợp. Khoảng cách từ điểm đặt bóng để lăn đến các thanh gỗ là 15 hoặc 20 m. Xuất hiện ở Đức thế kỉ 17 - 18. BL được đưa vào chương trình thi đấu Đại hội Thể thao Đông Nam Á. Liên đoàn Bóng lăn Quốc tế thành lập năm 1923.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Bóng Lăn
-
Game Lăn Bóng - Game Vui
-
Game Quả Bóng Lăn - Ball Roll
-
Quả Bóng Lăn Tay Chân Tập Thể Dục Giảm đau Thư Giãn - Shopee
-
Bóng Lăn đồ Chơi Cho Chuột Hamster | Shopee Việt Nam
-
BÓNG LĂN - Khu Du Lịch The BCR
-
Bóng Lăn Massage Tay Giúp Thúc đẩy Tuần Hoàn Máu Chống Tê Bì Tay ...
-
Bóng Lăn Nước - Nhà Hơi DOFIN
-
Bóng Lăn: Cuộc đua Gyrosphere 12+ - App Store
-
Khi Trái Bóng Lăn 2017 - Tập đặc Biệt 3: Du đấu Nhật Bản - YouTube
-
Nóng Bỏng, đỏ Rực Trước Giờ Bóng Lăn Trận Bán Kết Giữa U23 Việt ...
-
Đến Madagui Thử Thách Trò Bóng Lăn Zorbing