Từ điển Tiếng Việt "bựa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bựa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bựa

- dt. Vật còn sót lại của cái gì, trở thành lớp chất bẩn, kết dính vào nơi nào nó: bựa răng.

chất màu trắng nhạt, giống như xà phòng ướt, tích tụ ở trong khoang giữa quy đầu và bao quy đầu (nam) nhất là khi hẹp bao quy đầu, giữa các môi nhỏ và âm vật (nữ), do các tế bào biểu mô của cơ quan sinh dục bị bong lẫn với cặn nước tiểu và một số tế bào khác bị thoái hoá. Cần loại bỏ B bằng cách giữ sạch sẽ bộ phận sinh dục; cắt bỏ bao quy đầu nếu bị hẹp ở trẻ trai. Xt. Bao quy đầu.

nd. Thứ cặn đóng ở răng. Răng đầy bựa. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bựa

bựa
  • noun
    • Tartar (ở răng), smegma (ở âm hộ)
Lĩnh vực: y học
saburra
bựa sinh dục
smegma
lưỡi bựa
coated tongue
viêm miệng ban đỏ bựa
erythematopultaceous stomatitis

Từ khóa » Bẩn Bựa Có Nghĩa Là Gì