Từ điển Tiếng Việt "bủa Lưới Phóng Lao" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bủa lưới phóng lao" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bủa lưới phóng lao

chiến thuật dùng một lực lượng tiến hành bao vây, chặn đường rút của đối phương, đồng thời dùng một lực lượng cơ động khác chia thành nhiều mũi tiến công vào mục tiêu. Là một phương pháp tác chiến được Quân đội Hoa Kì và Quân đội Sài Gòn dùng phổ biến trong chiến tranh ở Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn "Chiến tranh đặc biệt" (1961 - 65) đối với những đối tượng cỡ phân đội của Quân Giải phóng Miền Nam Việt Nam.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Bủa Lưới Phóng Lao