Từ điển Tiếng Việt "bức" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bức" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bức

- 1 dt. 1. Vật hình vuông hay chữ thật mà mỏng: Ai về em gửi bức thư (cd); Gió đâu sịch bức mành mành (K); Ngậm ngùi rủ bức rèm châu (K) 2. Vật xây thẳng lên cao: Bức tường; Bức vách.

- 2 tt. Nóng nực gây khó chịu: Trời bức lắm, có lẽ sắp mưa.

- 3 đgt. 1. Bắt ép: Thương con kén rể, ép duyên bức người (NĐM) 2. Buộc phải theo ý mình bằng sức mạnh: Bức địch phải rút lui.

nt. Nóng nực:Bức sốt nhưng mình cứ áo bông (T. T. Xương).nd. Vật hình vuông hoặc chữ nhật mỏng, tấm, mảnh: Bức tranh. bức màn. Bức phên. Bức thư.nđg. Bắt ép. Hắn định bức tôi.

xem thêm: nóng, bức, oi, nóng bức

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bức

bức
  • noun
    • (chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm)
      • bức ảnh: a photograph, a picture
      • bức thư: a letter
      • bức thêu: an embroidery
      • bức bình phong: a screen
      • bức tường: a wall
      • bức tranh: a painting, a picture
  • verb
    • To force, to coerce
      • bao vây bức địch ra hàng

Từ khóa » Bú Phên Là Gì