Từ điển Tiếng Việt "bứng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bứng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bứng
- đg. Đào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bứng
bứng- verb
- To lift, to take up (để chuyển đi trồng nơi khác)
Từ khóa » Bứng Cây Là Gì
-
Bứng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bứng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bứng Là Gì, Nghĩa Của Từ Bứng | Từ điển Việt
-
Bứng Cây Là Gì - Blog Của Thư
-
Nghĩa Của Từ Bứng - Từ điển Việt
-
Mười Kinh Nghiệm Bứng Cây
-
Hướng Dẫn Kinh Nghiệm Bứng Chuyển Cây To Không Bị Chết
-
Kỹ Thuật Bứng Cây Và Kinh Nghiệm Vận Chuyển, Chăm Sóc
-
Vì Sao Khi Bứng Cây đi Phải Cắt Bớt Một Phần Cành Lá? - VnExpress
-
Cách Bứng Cây Cổ Thụ, Cây Công Trình, Bứng Cây Sao Cho ...
-
5 Nguyên Tắc Khi Bứng Cây Có Kích Thước To
-
Tiêu Chuẩn Bầu Cây Khi Bứng - Di Dời Cây Xanh Bóng Mát • Sài Gòn ...
-
BỨNG CÂY ME THÁI CÓ KHÓ KHÔNG?