Từ điển Tiếng Việt "bước Sóng" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"bước sóng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bước sóng
(cg. độ dài sóng), đại lượng vật lí đặc trưng cho sự truyền dao động hình sin qua môi trường và được xác định bằng khoảng cách lấy theo hướng truyền sóng giữa hai điểm gần nhau nhất mà tại đó dao động có cùng pha (hiệu số pha bằng 2π). BS λ liên hệ với tần số dao động ν và vận tốc pha v theo công thức: λ = v/ν = vT vớiT là chu kì dao động (trong hệ đo lường SI, λ tính bằng mét (m), v bằng m/s, ν bằng Hz). Đôi khi người ta dùng khái niệm số sóng k thay cho BS: k = 2π/λ. BS của sóng vô tuyến thường đo bằng mét, BS của ánh sáng đo bằng angstrơm (1 Å = 10–8 cm) hoặc nm (1 nm = 10–9 m). Xt. Bức xạ; Dao động.
Bước sóng
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bước sóng
| Giải thích VN: Khoảng cách giữa một điểm trong môi trường sóng đối với một điểm sau có cùng góc pha trễ 3600. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Bước Sóng Wavelength
-
Bước Sóng (Wavelength) - TCA - Trung Chính Audio
-
Nút Bước Sóng (Wavelength Node) — Blender Manual
-
Bài 10. Các Thuộc Tính Của Sóng âm Thanh
-
Wavelength - Wikipedia
-
Kiến Trúc Chọn Lựa Bước Sóng (Wavelength Selective)
-
W định Nghĩa: Bước Sóng - Wavelength - Abbreviation Finder
-
WHT định Nghĩa: Bước Sóng - Wavelength - Abbreviation Finder
-
Bước Sóng - Wiktionary
-
Bước Sóng (Vietnamese): Meaning, Origin, Translation
-
Nghĩa Của Từ Bước Sóng Bằng Tiếng Anh