Từ điển Tiếng Việt "buồng Tuabin" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"buồng tuabin" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm buồng tuabin
một bộ phận của tuabin nước, nối liền đường dẫn nước vào nhà máy thuỷ điện với tuabin nước. Có ba loại: buồng hở (có mặt thoáng), buồng chính diện (hình ống, dẫn nước theo hướng chính diện), buồng xoắn (dẫn nước theo hướng xoắn ốc). BT phải bảo đảm cung cấp nước đồng đều trên toàn bộ chu vi của xtato và bộ phận hướng dòng, vì vậy nó được chế tạo có mặt cắt ngang thu hẹp. Khi cột áp cao hơn 50 - 60 m, nếu nước vào tuabin theo các đường ống thép có mặt cắt tròn thì BT bằng thép bao quanh gần như toàn bộ xtato (buồng xoắn ốc). Khi cột áp thấp hơn 40 - 50 m, dùng BT loại bê tông, mặt cắt ngang thường có dạng hình thang, góc bao 180 - 190o.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh buồng tuabin
Từ khóa » Buồng Xoắn Tuabin
-
Các Thông Số Cơ Bản Của Buồng Xoắn
-
Buồng Xoắn Thủy điện - HAMECO
-
[PDF] Giáo Trình Tuabin Thuỷ Lực
-
CHƯƠNG V: THIẾT KẾ BUỒNG XOẮN - Tài Liệu Text - 123doc
-
Buồng Xoắn Tua Bin - 123doc
-
Tua Bin Thủy điện
-
"buồng Xoắn (tuabin)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Quy Trình Công Nghệ Chế Tạo Buồng Xoắn Tuabin Tâm Trục Cho Trạm ...
-
Phương Pháp Chèn Kín Hiệu Quả Tuabin Kaplan - EVN
-
(PDF) Giao Trinh Tuabin Thuy Luc | Thuan Nguyen
-
Tuabin Francis - Renovables Verdes
-
Tuabin - SlideShare
-
Nghĩa Của Từ Buồng Xoắn (tuabin) - Từ điển Việt - Anh