Từ điển Tiếng Việt "buông Xuôi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"buông xuôi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm buông xuôi
nđg. Thả xuôi hai tay. Không can thiệp để cho sự việc diễn biến theo hướng tiêu cực.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh buông xuôi
buông xuôi- To let (something) run its course
- vì chán nản, nên buông xuôi: out of weariness, he let things run their course
- hai tay buông xuôi: to drop off, to die
Từ khóa » Buông Xuôi Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Buông Xuôi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Buông Xuôi - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Buông Xuôi
-
Buông Xuôi Nghĩa Là Gì?
-
'buông Xuôi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'buông Xuôi' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Hai Tay Buông Xuôi Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Buông Xả Và Buông Xuôi Khác Nhau Như Thế Nào?-TS
-
Buông Xuôi Là Gì?" Từ Này To Lớn Thế; Có Nhiều Nghĩa ... - Phiêu Lãng
-
Từ điển Thành Ngữ, Tục Ngữ Việt Nam - Từ Hai Tay Buông Xuôi ...
-
BUÔNG XUÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
'buông Xuôi': NAVER Từ điển Hàn-Việt