Từ điển Tiếng Việt "bưu điện" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bưu điện" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bưu điện

- dt. 1. Phương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệm: ngành bưu điện kĩ thuật bưu điện. 2. Cơ quan chuyên lo việc chuyển thư từ, điện, báo chí, tiền, hàng: gửi tiền qua bưu điện đến bưu điện gửi thư.

ngành kinh tế - kĩ thuật hạ tầng của một quốc gia thực hiện hai lĩnh vực dịch vụ thông tin liên lạc: bưu chính và viễn thông. Bưu chính là dịch vụ hoạt động thông tin liên lạc, thực hiện trao đổi thư tín, văn bản, bưu kiện, bưu phẩm, chuyển tiền, vv. Viễn thông (trước đây quen gọi là điện chính) là dịch vụ thông tin liên lạc nhờ các tín hiệu điện được truyền qua các dây dẫn (hữu tuyến) và qua không gian (vô tuyến); hoặc nhờ các tín hiệu quang qua các hệ thống truyền dẫn quang. Các dịch vụ viễn thông gồm: điện thoại, điện báo, truyền số liệu, fax, telex, teletex, vv.

hd. Sở chuyên lo về điện thoại, điện tín, gửi thư từ, phát bưu phẩm, v.v... Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bưu điện

bưu điện
  • noun
    • Post and telegraphy
    • Post-office
parcel post
post
  • bưu điện điện tử: electronic post office
  • cầu đo kiểu bưu điện (một dạng cầu Wheatstone): Post Office bridge
  • địa chỉ hòm thư bưu điện: Post Office box address
  • giao thức bưu điện: Post Office Protocol (POP)
  • hộp cầu điện bưu điện: post office bridge box
  • miễn phí bưu điện: post free
  • nhà bưu điện: post office
  • tổng cục bưu điện: general post office
  • toa bưu điện: post wagon
  • post office
  • bưu điện điện tử: electronic post office
  • cầu đo kiểu bưu điện (một dạng cầu Wheatstone): Post Office bridge
  • địa chỉ hòm thư bưu điện: Post Office box address
  • giao thức bưu điện: Post Office Protocol (POP)
  • hộp cầu điện bưu điện: post office bridge box
  • nhà bưu điện: post office
  • tổng cục bưu điện: general post office
  • bưu điện điện tử
    computer mail
    bưu điện điện tử
    electronic mail
    dấu bưu điện
    postmark
    đường hầm bưu điện
    mail duct
    gian bưu điện
    office
    giao thức bưu điện
    POP (Post Office Protocol)
    giao thức bưu điện 3
    POP3 (Post Office Protocol 3)
    máy cân bưu điện
    parcel weighting machine
    măng đa bưu điện
    post-office order
    mã bưu điện
    postal code
    mã bưu điện
    postcode
    mã bưu điện
    Zip Code
    nhà bưu điện
    communication establishment buildings
    tao bưu điện
    mailcoach
    toa bưu điện
    mail car
    toa bưu điện
    mail van
    trạm bưu điện
    post-office
    vỏ bưu điện
    mailing sleeve
    post
  • bằng đường bưu điện: by post
  • biên lai bưu điện: post parcel receipt
  • bỏ (thư) ở trạm bưu điện: post
  • bỏ thư ở bưu điện: post the mail (to ...)
  • bỏ thư ở bưu điện: post the mail
  • bưu điện trung tâm: general post office
  • chào giá qua đường bưu điện: offer by post
  • chuyển khoản bưu điện: post office transfer
  • cơ quan bưu điện: post
  • con dấu bưu điện: post office stamp
  • dịch vụ bưu điện: parcel post
  • gói hàng gởi bưu điện: post parcel
  • gói hàng gửi bưu điện: post parcel
  • gởi một gói hàng qua bưu điện: send a parcel by post (to ...)
  • gởi qua bưu điện: post
  • gửi một gói hàng qua bưu điện: send a parcel by post
  • gửi qua bưu điện: by post
  • ngân hàng tiết kiệm của bưu điện: Post Office Savings Bank
  • niên giám bưu điện: post office directory
  • niên kim bưu điện: post office annuity
  • qua đường bưu điện: per post
  • séc bưu điện: post office cheque
  • séc bưu điện: post office cheque account
  • sở bưu điện: general post office
  • sự gửi tiền qua bưu điện của ngân hàng: bank post remittance
  • tài khoản bưu điện: post office account
  • tài khoản vãng lai của bưu điện: post office current account
  • tài khoản vãng lai của bưu điện: current account with the post office
  • thư bưu điện: letter post
  • tiền gửi qua bưu điện của ngân hàng: bank post remittance
  • tòa nhà bưu điện trung tâm: general post office
  • post office
  • bưu điện trung tâm: general post office
  • chuyển khoản bưu điện: post office transfer
  • con dấu bưu điện: post office stamp
  • ngân hàng tiết kiệm của bưu điện: Post Office Savings Bank
  • niên giám bưu điện: post office directory
  • niên kim bưu điện: post office annuity
  • séc bưu điện: post office cheque
  • séc bưu điện: post office cheque account
  • sở bưu điện: general post office
  • tài khoản bưu điện: post office account
  • tài khoản vãng lai của bưu điện: post office current account
  • tài khoản vãng lai của bưu điện: current account with the post office
  • tòa nhà bưu điện trung tâm: general post office
  • Hiệp hội Quảng cáo gửi qua bưu điện
    Direct Mail Association
    bán hàng qua bưu điện
    mail shot
    bán hàng qua bưu điện
    mail-order selling
    bán hàng trực tiếp qua bưu điện
    direct-mail shot
    bán qua đường bưu điện
    mail-order catalogue
    các ấn phẩm (không định kỳ) gởi qua bưu điện
    third-class matter
    chi phiếu chuyển khoản bưu điện
    postal cheque
    chỉ phiếu chuyển khoản bưu điện
    postal cheque
    chuyển (một số tiền) qua bưu điện
    remit
    chuyển khoản bưu điện
    postal giro
    chuyển khoản bưu điện
    postal gyro
    chuyển tiền qua bưu điện
    mail transfer (mail-transfer)
    chuyển tiền qua bưu điện
    postal remittance
    cơ quan bưu điện
    mail
    công ty bán hàng qua bưu điện
    mail-order firm
    công ty bán hàng qua đường bưu điện
    mail-order firm
    con dấu bưu điện
    postmark (post-mark)
    cửa hiệu bán hàng qua đường bưu điện
    mail-order house
    cước phí bưu điện
    postage
    dấu bưu điện
    postmark

    Từ khóa » Bưu điện Là Gì