Từ điển Tiếng Việt "cá Chài" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cá chài" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cá chài

(Leptobarbus hoevenii), loài cá xương nước ngọt, họ Cá chép (Cyprinidae). Phổ biến ở Nam Bộ (hệ thống sông Cửu Long, Đồng Nai). Thân dài, bụng tròn. Miệng có hai đôi râu nhỏ, răng hầu 3 hàng. Vây lưng ngắn, vảy tròn. Đường bên hoàn toàn, chạy giữa thân. Cá lớn có lưng xanh xám nhạt, sườn và bụng bạc, một chấm đen sau nắp mang, vây hơi hồng. Cá nhỏ có sọc đen suốt dọc thân. Khối lượng trung bình 0,5 - 1,5 kg, con lớn nhất đã bắt được dài gần 80 cm, nặng 5,65 kg. Ăn tạp, chủ yếu ăn động vật nhỏ. Thành thục sinh dục khi được 2 năm tuổi. Mùa đẻ vào tháng 5 - 7. Bãi đẻ ở lưu vực các sông hồ lớn. Phân bố tự nhiên ở Nam Việt Nam, Lào, Cămpuchia, Thái Lan, Inđônêxia. Thịt ngon, trừ khi cá ăn phải các loại lá, quả có mùi hôi. Có thể đánh bắt quanh năm bằng lưới, chài, câu hoặc vớt cá về nuôi trong ao, lồng bè. Sản lượng ở nhiều vùng khá cao.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Chai Chiên Nghĩa Là Gì