Từ điển Tiếng Việt "cá Cóc Tam đảo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cá cóc tam đảo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cá cóc tam đảo

(Paramesotrionn deloustli), loài lưỡng cư, họ Cá cóc (Salamandridae), bộ Lưỡng cư có đuôi (Caudata). Cơ thể dài 144 - 206 mm, giống thằn lằn nhưng đuôi dẹp, da thiếu vảy. Trên da có nhiều mụn xù xì và tiết chất nhày, những mụn này làm thành dãy dọc sống lưng, kéo dài tới đuôi. Lưng màu xám đen, bụng đỏ có những đường xám đen nối nhau tạo thành mạng vân đỏ. Sống ở suối chảy chậm và hồ nước chân núi Tam Đảo. Kiếm ăn vào ban đêm, thức ăn là sâu bọ, nhện, nòng nọc, nhái con và rong rêu. Giao phối vào tháng 3 - 4. Là loài đặc hữu của Việt Nam. Có giá trị về thẩm mĩ và khoa học. Hiện nay có số lượng ít, là loài được ghi trong "Sách Đỏ", cần cấm săn bắt và nên tổ chức nuôi.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Giếc Và Nòng Nọc