Từ điển Tiếng Việt "ca Khúc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ca khúc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ca khúc

- d. Bài hát ngắn có bố cục mạch lạc. Ca khúc dân gian.

tác phẩm âm nhạc có phần lời, thường là một giai điệu có cấu trúc hoàn chỉnh. Phần lời của CK là một chuỗi lời hát thường bằng thơ hoặc ở dạng thơ, được gọi là trổ lời. CK thường gồm nhiều trổ lời, các trổ lời đều thích hợp cho giai điệu. CK là thể loại âm nhạc lâu đời nhất, cho đến nay vẫn phổ biến nhất. Nền âm nhạc, nhất là nhạc dân gian của nhiều nước, đều lấy CK làm thể loại chủ đạo. Thường theo nội dung lời ca và tính chất giai điệu để chia thành CK cách mạng, CK trữ tình, vv. CK thường có phần đệm của khí nhạc.

hd. Bài ca: Các bản Nam ai, Nam bình, Vọng cổ là những ca khúc. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ca khúc

ca khúc
  • noun
    • Song
      • ca khúc cổ truyền: a traditional song

Từ khóa » Ca Khúc Gì