Từ điển Tiếng Việt "cá Lành Canh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cá lành canh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cá lành canh

(Coilia; tk. cá mào gà), chi cá xương cỡ nhỏ, họ Cá trổng (Engraulidae), bộ Cá trích (Clupeiformes), gồm 14 loài, phân bố cả ở biển và nước ngọt. CLC trắng (C. grayii) có thân dài, dẹt bên, đầu lớn, tóp dần về phía đuôi. Sống bụng có vây răng cưa, vây ngực nhọn, có 7 tia rời khá dài. Thân ánh bạc, vẩy nhỏ, mỏng, dễ rụng. Sống thành đàn ở hạ lưu các sông lớn, ăn tạp, chủ yếu là động vật nhỏ. Cỡ nhỏ, dài khoảng 20 mm, nặng 20 g, lớn chậm. Thành thục sinh dục sau một năm tuổi, mùa đẻ vào tháng 4 - 5, khi đẻ cá ngược lên vùng trung lưu sông đẻ trứng, trứng trôi ra đến vùng cửa sông thì nở. Thịt trắng, khá ngon, có giá trị kinh tế. CLC đỏ (C. mystus) nhỏ hơn, thân màu hồng, chỉ gặp ở vùng cửa sông, sản lượng ít.

nd. cá nhỏ ở vùng cửa sông, cùng họ với cá cơm, thân mỏng, dài và thuôn, đuôi nhỏ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Cá Lành Canh Sống ở đầu