Từ điển Tiếng Việt "ca Lô" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"ca lô" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ca lô
- ca-lô (F. calot) dt. Mũ bằng vải hoặc bằng dạ, không có vành, bóp lại ở trên giống như cái mào của con chim chào mào: đội ca lô đội lệch.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ca lô
ca lô- noun
- Garrison cap (Mỹ)
Từ khóa » Ca Lô Là Từ Gì
-
Từ Ca-lô Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ca-lô" - Là Gì?
-
Ca Lô Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ca Lô
-
Ca Lô Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Mũ Ca-lô Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
'ca Lô' Là Gì?, Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Ca Lô Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Mũ Ca Nô Là Mũ Gì? - TÌM HIỂU TỪ NGUYÊN
-
Mũ Ca-lô Là Gì? định Nghĩa