Từ điển Tiếng Việt "cá Nhà Táng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cá nhà táng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cá nhà táng

(Physeter catodon), loài thú biển, phân bộ Cá voi có răng (Odontoceti), bộ Cá voi (Cetaceae). Đầu rất lớn, chiếm 1/3 chiều dài thân. Thân dài 20 m, nặng 70 tấn (con đực); 15 m (con cái), nặng 30 tấn. Trán có túi chứa khí dự trữ. Khoang hàm trên có khối mỡ đệm rất lớn (đến 6 tấn). Hàm dưới dài, hẹp, có 18 - 30 đôi răng; hàm trên không răng. Vây ngực rộng, vây lưng dạng bướu kéo dài. Da sườn và lưng thường nhăn nheo, màu nâu. Thành thục sinh dục sau 5 năm, sống tới 50 năm. Sống thành đàn 1 đực với 10 - 20 cái, bơi lặn giỏi. CNT đực rất dữ khi bảo vệ đàn cái, có thể tấn công cả tàu thuyền. Có giá trị kinh tế lớn nên bị săn bắt nhiều, số lượng giảm rất nhanh. Năm 1975, trên thế giới chỉ còn khoảng 300 nghìn con.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cá nhà táng

sperm
  • sáp cá nhà táng: sperm
  • sáp cá nhà táng (để làm nến)
    spermaceti

    Từ khóa » Cá Nhà Táng Là Cá Gì