Từ điển Tiếng Việt "cà Niễng Râu Ngắn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cà niễng râu ngắn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cà niễng râu ngắn

(Hydrophilidae), họ côn trùng, phân bộ Cánh cứng ăn tạp (Adephaga). Hình dạng ngoài giống họ Cà niễng (Dytiscidae), chỉ khác râu ngắn hơn. Thân dài 1 - 40 mm. Cánh cứng thường đen, ánh kim. Có khoảng 1.600 loài, phần lớn các loài có chu kì phát triển (trừ nhộng) ở trong nước. Một số như CNRN đen có thể dài tới 30 - 40 mm, bơi giỏi nhờ có chân sau kiểu mái chèo. Các loài khác chỉ bám và bò trên thực vật thuỷ sinh. Đẻ trứng vào búi kén thô sơ. Một số sống trong phân, trong cặn bã thực vật phân huỷ. CNRN chủ yếu ăn thực vật, một số ăn thịt (hoặc đôi khi ăn thịt). Ấu trùng chủ yếu ăn thịt. Nhiều loài là vật chủ trung gian của giun sán kí sinh.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Cà Niễng Là Con Gì