Từ điển Tiếng Việt "cá Niết" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cá niết" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cá niết
(Silurus), chi cá xương nước ngọt, họ Cá nheo (Siluridae). Đầu dẹt bằng, thân dẹt bên, mõm ngắn, tù. Có 3 đôi râu. Mắt nhỏ. Vây lưng nhỏ, vây hậu môn rất dài, liền với vây đuôi, vây đuôi tròn. Ở Miền Bắc Việt Nam đã biết 2 loài: CN thường (S. wynaadensis) ở Đại Từ (Thái Nguyên) và CN Cúc Phương (S. cucphuongensis) ở vùng rừng Cúc Phương.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Cá Niết Cúc Phương
-
Vietnam Wildlife Action - Cá Niết Hang (Pterocryptis... - Facebook
-
Bảo Tồn, Khai Thác Và Phát Triển Nguồn Gen Tại Vườn Quốc Gia Cúc ...
-
Vườn Quốc Gia Cúc Phương – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cúc Phương – Vườn Quốc Gia Hàng đầu Châu Á
-
VƯỜN QUỐC GIA CÚC PHƯƠNG - Vissai Hotel
-
Khu Dự Trữ Sinh Quyển Cúc Phương Ngọc Sơn Pù Luông
-
Rừng Cúc Phương Khi Mùa Thu Về - Sở Y Tế
-
Rừng Cúc Phương Khi Mùa Thu Về
-
Vườn Quốc Gia Cúc Phương - Tạp Chí Môi Trường
-
Rừng Cúc Phương đứng Top 3 Thiên đường Cho Người Mê động Vật
-
Đa Dạng Sinh Học Vườn Quốc Gia Cúc Phương - Tieng Wiki
-
Kinh Nghiệm Khám Phá Vườn Quốc Gia Cúc Phương