Từ điển Tiếng Việt "cà Rốt" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cà rốt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cà rốt
(Daucus carota), cây rau ăn củ, sống một hoặc hai năm, họ Hoa tán (Apiaceae). Thích hợp với các vùng thấp có khí hậu mát, có mưa mùa hè và đầu mùa thu. Thân rỗng, khía dọc. Lá mọc cách, xẻ lông chim 2 - 3 lần. Rễ củ to, dài hình cọc, màu vàng đỏ. Hai chủng Năngtơ (Nantes) và Săngtơnay (Chantenay) của Pháp được trồng phổ biến trên thế giới và tương đối thích hợp với vùng nhiệt đới. Thời vụ chính ở Miền Bắc Việt Nam: gieo tháng 9 - 10, thu hoạch từ tháng 12 đến tháng 1 năm sau.
Cà rốt
1. Thân mang cụm hoa; 2. Hoa; 3. Rễ củ
pd. Loại rau củ màu hồng đỏ, ăn được.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cà rốt
cà rốt- noun
- Carrot
- củ cà rốt
- Carrot
Từ khóa » Cà Rớt Là Gì
-
Crush Là Gì? Crush Là J Trên Fb - Top Địa Điểm
-
Lợi ích Sức Khỏe Của Cà Rốt - Vinmec
-
Cà Rốt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Rớt Là Gì, Nghĩa Của Từ Rớt | Từ điển Việt
-
NƯỚC ÉP THƠM CỜ-RỚT GỪNG (THƠM - CÀ RỐT - GỪNG) - Juicify
-
Cà Rớt - Dr. Hý ( Video Lyrics ) - YouTube
-
Nước ép Cà Rốt Có Tác Dụng Gì? Uống Nước ép Cà Rốt Mỗi Ngày Có Tốt ...
-
Cách Pha Chế Nước ép Cà Rốt | Nước ép Cà Rốt Ngon, Bỗ Dưỡng
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Từ 'Kiết Xác Mồng Tơi' Tới 'Nựng' - Tuổi Trẻ Online