Từ điển Tiếng Việt "cacbon đisunfua" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cacbon đisunfua" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cacbon đisunfua

(A. carbon disulfide), CS2. Chất lỏng không màu, bay hơi, tnc = –111 oC; ts = 46,2 oC. Không tan trong nước và nặng hơn nước (khối lượng riêng 1,26 g/cm3). Ở dạng tinh khiết có mùi thơm, nhưng ở dạng chưa tinh chế có mùi khó chịu do có lẫn tạp chất. Bị vàng dần dưới tác dụng của ánh sáng do sự phân huỷ chậm. Là dung môi rất tốt đối với brom, iot, lưu huỳnh, photpho, chất béo, nhựa, vv. Dùng để sản xuất sợi vitco, điều chế thuốc trừ sâu, diệt nấm và để lưu hoá cao su. Độc và dễ cháy.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cacbon đisunfua

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
carbon disulfide
carbon disulphide

Từ khóa » đisunfua