Từ điển Tiếng Việt "cai Quản" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cai quản" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cai quản
- đgt. (H. cai: trông coi; quản: trông nom) Trông coi và điều khiển về mọi mặt: Một bọn trẻ con không có người cai quản.
hđg. Coi sóc, chỉ huy: Thiếu người cai quản.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cai quản
cai quản- verb
- To manage
- không nên để cho trẻ không có người cai quản: one should not leave children without management
- To manage
Từ khóa » Người Cai Quản Có Nghĩa Là Gì
-
Cai Quản - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Cai Quản Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cai Quản Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cai Quản Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Cai Quản - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Cai Quản Bằng Tiếng Anh
-
CAI QUẢN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ Cai Quản, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Thánh Phêrô – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sơn Tinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đức Chúa Trời Ban Cho Con Người Quyền Thống Trị Các Loài động Vật ...
-
Lich Sử Hình Thành - Cổng Thông Tin điện Tử Tỉnh Kon Tum
-
Vài Nét Về Lễ, Tết Của Người Khmer Nam Bộ
-
Vị Thần "cai Quản Năm 2013" | Giáo Dục Việt Nam