Từ điển Tiếng Việt "cảm Giác" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cảm giác" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cảm giác

- dt. Hình thức nhận thức bằng cảm tính cho biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng tác động vào con người.

phản ánh ban đầu do tác động của thế giới khách quan vào những giác quan của con người đem lại. CG là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan. CG phản ánh, sao chụp lại các thuộc tính của những sự vật tồn tại ở bên ngoài và độc lập với ý thức. Như vậy, CG là cái có sau so với hiện thực vật chất. Có nhiều loại CG: thị giác, vị giác, khứu giác, thính giác, xúc giác, vv. CG là cái cầu nối trực tiếp con người với thế giới khách quan. Trên cơ sở CG, các hình thức phản ánh cao hơn như tri giác, biểu tượng, khái niệm, phán đoán, suy lí... hình thành. Năng lực CG xuất hiện trong quá trình phát triển lâu dài của vật chất. Ở con người, cơ sở của CG là sự hoạt động, sự tác động qua lại trực tiếp của chủ thể với các khách thể và các đối tượng của thế giới khách quan. Với sự phát triển của các phương tiện kĩ thuật, con người có khả năng mở rộng giới hạn nhận thức cảm tính của mình.

dt. Sự cảm biết, nhận biết qua một giác quan trong thân thể: Cảm giác nóng, lạnh. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cảm giác

cảm giác
  • noun
    • Sensation, impression
      • có cảm giác lạnh ở chân: to have a sensation of cold in one's feet
      • mới chín giờ tối mà tôi có cảm giác như đêm đã khuya: it was only nine but I got the impression that it was late in the night
  • verb
    • To have a sensation of
      • ăn xong, cảm giác đắng ở miệng: after eating, he had a sensation of bitterness in the mouth
Lĩnh vực: y học
aftersensation
impression
sensing
Lĩnh vực: y học
objective sensation
psychroalgia
subjective sensation
sensation
  • bước cảm giác: sensation steps
  • cảm giác chậm trễ: delayed sensation
  • cảm giác có trọng lực: sensation of weight
  • cảm giác có trọng lượng: sensation of weight
  • cảm giác da: dermal sensation
  • cảm giác lạc vị: referred sensation
  • cảm giác nhận thức: guostic sensation
  • cảm giác thân: general sensation
  • cảm giác tỏa: radiatiry sensation
  • giá trị cảm giác: values of sensation
  • nội cảm giác: internal sensation
  • bộ mô phỏng cảm giác
    feel simulator
    cảm giác bị thắt, bị bó
    zones thesia
    cảm giác bò
    formication
    cảm giác buốt mót
    tenesmus
    cảm giác buồn
    titillation
    cảm giác cứng
    firm handle
    cảm giác cứng khi sờ
    hard handle
    cảm giác giả
    pseudesthesia
    cảm giác kế
    sensimeter
    cảm giác không gian
    space perception
    cảm giác lóe ánh sáng màu vàng
    xanthophose
    cảm giác mạch
    vasosensory
    cảm giác mù mịt
    aphose
    cảm giác nén
    plezesthesia
    cảm giác nhận thức lạnh
    rhigosis
    cảm giác nhiệt
    thermesthesia
    cảm giác sâu
    bathyethesia
    cảm giác sờ cứng
    crisp handle
    cảm giác sờ thô ráp
    harsh handle
    cảm giác thể
    proprioceptive sensibility
    cảm giác thể
    proprioceptivesensation
    cảm giác thể kế
    kinaestheslometer

    Từ khóa » Cảm Giác Là Gì