Từ điển Tiếng Việt "cầm Kỳ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cầm kỳ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cầm kỳ

dt. Đàn và cờ. Chỉ tình bằng hữu: Đem tình cầm sắt đổi ra cầm kỳ (Ng. Du).Tầm nguyên Từ điểnCầm Kỳ

Cầm: như trên, kỳ: cờ. Bốn thứ mà những người phong ngày trước cần phải biết: cầm, kỳ, thi, họa. Khi họa đàn, khi đánh cờ với nhau nên hai chữ này dùng để nói về tình bằng hữu.

Đem tình cầm sắt đổi ra cầm kỳ. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Cầm Kỳ Thi Họa Nghĩa Là Gi