Từ điển Tiếng Việt "căn Cơ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"căn cơ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

căn cơ

- I. dt. Nền tảng, cơ sở vững chắc: Nhà ấy làm ăn có căn cơ. II. tt. Biết lo toan, chắt chiu để gây dựng vốn, tạo tiền đề làm ăn vững chắc: làm ăn căn cơ một con người căn cơ tính nết căn cơ.

hd. Rễ và nền, căn bản. Người không có căn cơ . Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

căn cơ

căn cơ
  • noun
    • Sure means of livelihood
      • cái nghề buôn thúng bán bưng không có căn cơ: hawking is no sure means of livelihood
  • adj
    • Thrifty with an eye to building a bigger capital
      • làm ăn căn cơ: to do business thriftily with an eye to building a bigger capital

Từ khóa » Căn Cơ Có Nghĩa Là Gì