Từ điển Tiếng Việt "càn Khôn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"càn khôn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

càn khôn

- Kiền Khôn: Trời, đất

- Đây là tên 2 quẻ trong Kinh dịch, tượng trưng trời, đất

- Lời sớ của Trình Di nói: Càn là đầu muôn vật cho nên là trời, là dương, là cha... Khôn là quẻ đối nhau với Càn. Càn lấy chính bền làm trinh, không thì mềm thuận làm trinh. Việc làm của người quân tử mềm thuận mà lợi... Lợi cho muôn vật đều chủ ở khôn. Vì cuộc sinh thành đều là công của đất cỏ, nên khôn là đất, là âm, Là mẹ

- Bích Câu Kỳ ngộ:

- Ra vào kim khuyết quỳnh lân

- Treo tranh Yên thủy, giắt bầu kiền khôn

hd. Trời đất. Tối ba mươi đóng cửa càng khôn.Tầm nguyên Từ điểnCàn Khôn

Tên hai quẻ trong bát quái. Quẻ Càn tượng trời, quẻ Khôn tượng đất. Những vật to lớn nhất trong trời đất. Trời che ta, đất chở ta. Nghĩa bóng: công ơn cha mẹ.

Dốc báo càn khôn phúc tài. Sãi Vãi Tượng trưng một cái gì to lớn đồ sộ. Càn khôn còn rộng tạo đoan còn dài. Phan Trần
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

càn khôn

càn khôn
  • noun
    • Heaven and earth; universe

Từ khóa » Càn Khôn