Từ điển Tiếng Việt "cần Kiệm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cần kiệm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cần kiệm

- (xã) h. Thạch Thất, t. Hà Tây

- 1 tt. Siêng năng, chăm chỉ và tiết kiệm: sống cần kiệm ăn tiêu cần kiệm.

- 2 (xã) h. Thạch Thất, t. Hà Tây.

ht. Siêng năng và tiết kiệm. Tính tình cần kiệm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cần kiệm

cần kiệm
  • Industrious and thrifty
thrifty

Từ khóa » Cần Kiệm La Gi