Từ điển Tiếng Việt "cạn Lời" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"cạn lời" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cạn lời
nt. Hết lời, hết chuyện. Gặp nhau lời đã cạn lời thì thôi (N.Đ.Chiểu).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cạn lời
cạn lời- Say everything one has to say
Từ khóa » Cạn Lời Trong Tiếng Nhật Là Gì
-
Từ Vựng Cực "quái" Của Giới Trẻ Nhật Bản (kì 1) - LocoBee
-
Nói Câu Này Trong Tiếng Việt Như Thế Nào? "cạn Lời Tiếng Nhật Là Gì"
-
“CẠN LỜI” Tiếng Nhật Nói Thế Nào??? - Học Tiếng Nhật Thực Tế
-
Cạn Lời #Tiengnhat21ngay - Tiếng Nhật 21 Ngày | Facebook
-
8 Quán Dụng Ngữ Tiếng Nhật Hàng Na Phổ Biến Nhất Bạn Phải Biết
-
開いた口が塞がらない | あいたくちがふさがらない - Mazii
-
Từ Ngữ Thường Dùng Của Giới Trẻ Nhật - Wakamono No Kotoba
-
Một Số Mẫu Câu Tiếng Nhật Business Hay Sử Dụng - Kipalog Kaopiz
-
14 Cụm Từ Lóng Tiếng Nhật Sẽ Khiến Cho Bạn Trở Nên ấn Tượng - Dekiru
-
HỌC THÀNH NGỮ TIẾNG NHẬT. - NHẬT NGỮ SAKAE THỦ ĐỨC
-
Những Câu Từ Lóng Trong Tiếng Nhật - JAPO.VN
-
Từ Cạn Lời Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'cạn Lời' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt