Từ điển Tiếng Việt "can Qua" - Là Gì? - Vtudien
Từ điển Tiếng Việt"can qua" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm can qua
- dt. (H. can: cái mộc để đỡ; qua: giáo) Chiến tranh: Song ta vốn đã hàn vi, lại sinh ra phải gặp thì can qua (GHC).
hd. Cái mộc và cây giáo ; chỉ chiến tranh. Dấn thân vào đám can qua (Ng. Du).Tầm nguyên Từ điểnCan QuaCan: cái mộc làm bằng da dùng để che thân thể, qua: cái giáo. Ngày xưa dùng hai thứ này làm khí giới thông thường trong các trận đánh. Nên sau hai chữ can qua dùng để chỉ các cuộc chiến tranh. Kinh Lễ: Năng bị can qua di vệ xã tắc (Thường đủ can qua để giữ xã tắc).
Dấn mình trong đám can qua. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh can qua
can qua- noun
- War, fire and sword
Từ khóa » Dân Nổi Can Qua Là Gì
-
Từ Điển - Từ Can Qua Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Can Qua Nghĩa Là Gì? Trong Câu "Bao Giờ Dân Nổi Can Qua" - Bang Hội
-
Bao Giờ Dân Nổi Can Qua | - Cộng đồng Tri Thức & Giáo Dục
-
Nghĩa Của Từ Can Qua - Từ điển Việt
-
Can Qua Nghĩa Là Gì? Trong Câu "Bao Giờ Dân Nổi Can Qua"
-
Can Qua Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Can Qua Nghĩa Là Gì? - MarvelVietnam
-
Top 8 Can Qua Nghĩa Là Gì
-
Bao Giờ Dân Nổi Can Qua…
-
Tiếng Việt Giàu đẹp - “CAN QUA" NGHĨA LÀ GÌ? Hẳn Chúng Ta Ai ...
-
Bao Giờ Dân Nổi Can Qua | VozForums
-
Can Qua Nghĩa Là Gì - Issf
-
Người Có Căn Quả Là Gì
-
Mách Mẹ 15 Cách Chữa Tắc Tia Sữa Vô Cùng Hiệu Quả