Từ điển Tiếng Việt "cân Xứng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cân xứng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cân xứng
- tt. Cân đối, phù hợp giữa các phần khác nhau trong tổng thể: Bố cục cân xứng Hai bên cân xứng nhau.
nt. Tương đương và phù hợp với nhau. Phần cuối tác phẩm không cân xứng với phần đầu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cân xứng
cân xứng- Proportionate
- đoạn cuối của bài văn không cân xứng với phần đầu: the final part of the essay was not proportionate to its beginning
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Không Cân Xứng Nghĩa Là Gì
-
Ngũ Quan Không Cân Xứng Có ảnh Hưởng Thế Nào Tới Tính Cách Mỗi...
-
Ngũ Quan Không Cân Xứng Có ảnh Hưởng Như Thế Nào Tới Tính Cách?
-
Ngũ Quan Không Cân Xứng Có ảnh Hưởng Thế Nào Tới Tính Cách Mỗi ...
-
Nghĩa Của Từ Cân Xứng - Từ điển Việt
-
Cân Xứng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Không Cân Xứng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cân Xứng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Không đối Xứng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sự Không Cân Xứng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
[PDF] Bài Giảng 25 THÔNG TIN BẤT CÂN XỨNG
-
[PDF] Ghi Chú Bài Giảng 5 THÔNG TIN BẤT CÂN XỨNG
-
Đối Xứng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thông Tin Bất Cân Xứng Là Gì? Tác động Của Thông Tin Bất Cân Xứng
-
8 Nguyên Nhân Khiến Ai đó Có Khuôn Mặt Không đối Xứng