Từ điển Tiếng Việt "cân Xứng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cân xứng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cân xứng

- tt. Cân đối, phù hợp giữa các phần khác nhau trong tổng thể: Bố cục cân xứng Hai bên cân xứng nhau.

nt. Tương đương và phù hợp với nhau. Phần cuối tác phẩm không cân xứng với phần đầu. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cân xứng

cân xứng
  • Proportionate
    • đoạn cuối của bài văn không cân xứng với phần đầu: the final part of the essay was not proportionate to its beginning
well-proportioned
cân xứng (màu sắc...)
well-matched
không cân xứng
incommensurable
phông chữ cân xứng
proportional font
phông không cân xứng
monospaced font
sự cân xứng
harmony
sự cân xứng
symmetry
u, sự mất cân xứng
dispropotion

Từ khóa » Không Cân Xứng Nghĩa Là Gì