Từ điển Tiếng Việt "cao Lương" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cao lương" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cao lương

- 1 dt. (H. lương: cây lúa) Loài cây họ lúa, hạt tròn và to: Người Trung-quốc trồng cao lương để làm bánh.

- 2 dt. (H. cao: béo; lương: gạo ngon) Thức ăn quí và ngon: Miếng cao lương phong lưu nhưng lợm (CgO).

(Sorghum chinensis), cây lương thực được trồng lấy hạt, họ Lúa (Poaceae). Gồm 20 loài, phân bố ở các nước Châu Á, Châu Phi, Châu Mĩ, Châu Úc và Miền Nam Châu Âu. Có các nhóm: CL hạt (S. vulgare, S. dura...), CL đường, CL cỏ, CL chổi, CL chăn nuôi, vv. CL là cây ngắn ngày, gốc nhiệt đới, nhu cầu nước ít hơn ngô, lúa. Sản lượng thế giới hằng năm khoảng 70 triệu tấn; nhiều nhất ở Hoa Kì, Trung Quốc, Ấn Độ. Ở Việt Nam, trồng ở Đông Nam Bộ, Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Cao lương

hd. 1. Thịt béo và gạo ngon, món ăn ngon và quí: Miếng cao lương phong lưu nhưng lợm... (Ôn. Nh. Hầu). 2. Cây lương thực cùng họ với bắp, thân và lá lớn, gốc ngắn, hột to tròn.Tầm nguyên Từ điểnCao Lương

Cao: thịt béo, lương: gạo ngon. Nghĩa bóng: thức ăn ngon lành của nhà quyền quý. Đường thơ có chép: Ngày xưa ba đời đều được chức tam công cũng gọi là cao lương.

Khéo nhử cao lương cũng cah83ng vào. Lê Thánh Tông
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cao lương

cao lương
  • noun
    • Kaoliang
    • Good fare, delicate dishes
      • cao lương mỹ vị: delicacy
      • bữa tiệc nhiều cao lương mỹ vị: a banquet full of delicacies
kaoliang
sago
  • hạt cao lương: granulated sago
  • hạt cao lương: pearl sago
  • sorghum
  • cao lương đường: sweet sorghum
  • cao lương hạt: grain sorghum
  • sorgo
    cao lương mỹ vị
    delicacy
    hạt cao lương trắng
    rice corn

    Từ khóa » Hạt Cao Lương Là Gì