Từ điển Tiếng Việt "cao Niên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cao niên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cao niên

ht. Tuổi cao, nhiều tuổi. Bậc cao niên.Tầm nguyên Từ điểnCao Niên

Cao: lớn, niên: tuổi. Dùng để chỉ các cụ già. Hán thơ: Vu hương lý phụng cao niên cổ chi đạo dã (Trong hương lý tôn trọng người già cả, đó là đạo xưa vậy).

Hai ông lẩn thẩn tuổi già cao niên. Phan Trần
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cao niên

cao niên
  • adj
    • Elderly
      • các cụ cao niên trong làng: the village elders
senior
  • công dân cao niên: senior citizen
  • Từ khóa » Niên Cao Là Gì