Từ điển Tiếng Việt "cao Rắn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cao rắn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cao rắn

vị thuốc chế bằng cách nấu thịt rắn độc hoặc rắn biển (bỏ đầu, bỏ ruột, lột da), cô đặc thành cao, đóng bánh 50 - 100 g. Cao mềm, có mùi đặc biệt của rắn, vị hơi mặn, màu nâu. Theo y học dân tộc, CR có tác dụng tăng lực, trị đau nhức các khớp, đau lưng, đau mình. Ngâm rượu hoặc hấp với mật ong, nước đường. Thường dùng ba loài rắn độc họ Elapidae: hổ mang (Naja naja), cạp nong (Bungarus fasciatus), cạp nia (Bungarus candidus). Ngoài ra, có thể dùng rắn ráo (Zamenis mucosus). Trong số rắn biển, thường dùng bốn loài: đẻn cơm (Lapemis hardwicki), đẻn rồng (Hydrophis cyanocintus), đẻn ghim (Microcephalis gracilis), đẻn lục (Thalascophina vinerina).

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Cao Rắn để Làm Gì