Từ điển Tiếng Việt "cầu Dẫn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cầu dẫn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cầu dẫn

một phần của công trình cầu loại lớn. Là đoạn cầu nối liền giữa phần cầu chính (vượt sông) với đường. Thông thường, CD là đoạn cầu dốc để mặt đường sắt hoặc mặt đường ô tô trên cầu có độ cao được nâng dần đến độ cao mặt đường trên cầu chính vượt qua sông lớn. CD thường ở phần bên bờ trên cạn. Ở Việt Nam (Hà Nội) có đoạn CD điển hình gồm rất nhiều vòm liên tiếp trên quãng đường sắt từ ga Hà Nội đến cầu Long Biên. Cầu Thăng Long có phần CD đường ô tô dài gần 2.000 m và phần CD đường sắt dài gần 4.000 m. Ở Nhật Bản, có nhiều đoạn CD hình xoắn ốc để tiết kiệm diện tích xây dựng.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cầu dẫn

access bridge
approach bank
approach span
approach viaduct
ramp bridge
  • cầu dẫn cầu trên dốc: ramp bridge
  • scaffold bridge
    cầu dẫn động
    live axle
    cầu dẫn động đôi
    tandem drive
    cầu dẫn động trước
    front live axle
    cầu dẫn nước
    aqueduct
    cầu dẫn trượt
    traveller
    nhu cầu dẫn dòng
    diversion requirement
    nhu cầu dẫn nước
    diversion requirement
    vỏ cầu dẫn động đôi
    tandem drive housing assembly

    Từ khóa » Câu Dẫn Nghĩa Là Gì