Từ điển Tiếng Việt "cầu Muối" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cầu muối" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cầu muối

dụng cụ thí nghiệm hoá học, nhất là điện hoá, thường có hình chữ U, đựng thạch đã nấu chín và bão hoà chất điện li (thường là kali clorua). CM đóng vai trò chất dẫn điện ion, nối hai dung dịch chất điện li cần khảo sát.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cầu muối

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
salt bridge

Từ khóa » Cầu Muối Là Gì