Từ điển Tiếng Việt "cầu Ong" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cầu ong" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cầu ong

khung gồm bốn thanh gỗ đóng lại, dùng để gắn tầng ong. Hai thanh trên của cầu dùi 3 - 4 lỗ nhỏ để luồn dây thép (0,5 mm) căng thành 3 - 4 đường thẳng song song để gắn chân tầng. Ở phía dưới thanh trên của cầu có một rãnh sâu, rộng 3 - 4 mm, để gắn mép trên của chân tầng vào rãnh cho chắc. Có thể thay gỗ bằng chất dẻo. Khung mang bánh tổ, tức phiến sáp có lỗ tổ ở cả hai mặt, để ong chứa thức ăn (phấn và mật) và để ong chúa đẻ trứng. Khoảng cách giữa các bánh tổ là 8 - 9 mm, hẹp hơn ong không tiếp thu, rộng hơn ong sẽ xây thêm cầu phụ (cầu lưỡi mèo).

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Cầu Ong Là Gì