Từ điển Tiếng Việt "câu Phức" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"câu phức" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

câu phức

Câu bao gồm hơn một mệnh đề, trong đó có một mệnh đề độc lập, ví dụ như “The man who is walking down the street is my father”. (Người đàn ông đang đi dưới phố là bố tôi).

Nguồn: 30/2009/TT-BLĐTBXH

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Câu Phức Là Gì Trong Tiếng Việt