Từ điển Tiếng Việt "cấu Tứ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cấu tứ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cấu tứ

sự vận động tâm tư (tứ) của nhà văn, nhà thơ hướng về một đối tượng thuộc xã hội hoặc thiên nhiên trước khi xây dựng (cấu) tác phẩm. Nhà văn hay nhà thơ là người có năng khiếu nhạy bén về mặt thâm nhập và nắm bắt đối tượng. Họ nhìn thấy và cảm nhận được những cái mà những người khác không hoặc chưa nhìn ra ngay được trên những phương diện nào đó. Gặp một đối tượng đáng chú ý về mặt phản ánh và sáng tác, nhà văn hay nhà thơ đặt ra những câu hỏi về đối tượng cần tìm hiểu. Khi những suy tư và giả định đáng tin cậy đã được hình thành và trở thành nguồn cảm hứng, họ tìm những điểm nổi bật nói lên được bản chất hoặc những nét điển hình của đối tượng cần miêu tả, như vậy ý tưởng chính về đối tượng được hình thành trong đầu óc. Đó là quá trình CT trong sáng tác thơ văn.

hdg. Tổ chức để hình thành nội dung một tác phẩm văn học hay nghệ thuật. Phương pháp cấu tứ của một tác giả. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cấu tứ

cấu tứ
  • Put ideas in order; make an outline (for an essay)

Từ khóa » Cấu Tứ Thơ Là Gì