Từ điển Tiếng Việt "cày ải" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cày ải" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cày ải
nđg. Cày rồi để đó cho bở, cho ải đất trước mùa trồng trỉa. Cày ấp: cày nghiêng lưỡi cho đất lật thành luống. Cày nỏ: cày lên để cho đất khô. Cày rang: cày lần thứ nhì. Cày trở: cày lật đất lại. Cày vỡ: cày lần thứ nhất. Cày dầm: cày lúc ruộng còn nước để ngâm cho đất mềm. Cày ngang: cày lại theo đường chéo chữ thập với đường cày trước. Cày mò: cày ở ruộng ngập nước ở vùng đồng trũng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cày ải
cày ải- Plough (the ground) loose
- Thứ nhất cày ải thứ nhì rải phân: First plough the soil loose, second dress (manure) it
Từ khóa » đất ải Là Gì
-
Cày ải đất - Lợi ích Lớn Trong Sản Xuất Lúa - Phân Bón Thiên Nông
-
Phơi ải đất – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đất Ải - Diễn Đàn Forum
-
Làm ải Và Làm Giầm. - Bản Tin Bình Điền
-
Lợi ích Cày ải Phơi đất - Trung Tâm Khuyến Nông Hà Nội
-
Cày ải, Phơi đất: Lợi ích Lớn, Nhưng Chưa được Quan Tâm
-
Cày ải, Phơi đất: Lợi ích Lớn, Nhưng Chưa được Quan Tâm
-
Cày Phơi ải đất Là Gì - Cùng Hỏi Đáp
-
Lưu ý Khi Cày ải, Làm đất để đạt Hiệu Quả Cao
-
Cày ải… Tư Duy | Giáo Dục Việt Nam
-
Nghĩa Của Từ Cày ải - Từ điển Việt
-
Huy động Phương Tiện, đẩy Nhanh Tiến độ Cày ải - - Hung Yen
-
Cày ải Nghĩa Là Gì?