Từ điển Tiếng Việt "cây Chồi Trên" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cây chồi trên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cây chồi trên
(tk. cây kí chủ), cây lâu năm có khả năng sinh trưởng từ những chồi còn lại trên mặt đất, thường là cây bụi nhỏ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Cây Trên Là Gì
-
Cây (cấu Trúc Dữ Liệu) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thể Loại:Cây – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sự Khác Biệt Giữa Cây Trồng Trên Cạn Và Cây Nước - Strephonsays
-
Giải Thuật Và Lập Trình: §6. CÂY (TREE) - V1Study
-
Sự Khác Biệt Giữa Cây Trồng Trên Cạn Và Cây Nước - Sawakinome
-
Gọi Là Củ Nhưng Mọc Trên Cây, Là Quả Gì? - VnExpress
-
Chồi Của Cây Là Gì? | Làm Vườn Trên - JardineriaOn
-
Cây (Tree) - VNOI
-
Cây Nhị Phân Trong C++ - TopDev
-
Cấu Trúc Dữ Liệu Dạng Cây Là Gì? Đặc điểm Của Cây Nhị Phân (Binary ...
-
Những Loại Cây Trồng Thích Hợp Trồng Trên đất Pha Cát
-
Các Dáng Thế Cơ Bản Của Cây Cảnh Nghệ Thuật, Bonsai
-
TRÊN NGỌN CÂY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex